Máy phát điện cũ Mitsubishi : công suất 25KVA đến 1000KVA
Bảng danh mục máy phát điện Mitsubishi nhật bãi
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 25KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 500KVA qua sử dụng |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 50KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 550KVA qua sử dụng |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 100KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 600KVA qua sử dụng |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 150KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 650KVA qua sử dụng |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 200KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 700KVA cũ |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 250KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 750KVA cũ |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 300KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 800KVA cũ |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 350KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 850KVA cũ |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 400KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 900KVA cũ |
| ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 450KVA qua sử dụng | ☑️ Máy phát điện Mitsubishi 1000KVA cũ |
Tình trạng: Hàng đã qua sử dụng ,còn mới 90% đến 95%
Xuất xứ: Nhật
Tình trạng hiện tại: Có sẵn tại xưởng
1. Thông số tổ máy
– Công suất liên tục: ….. KW/ ….. KVA
– Công suất dự phòng: ….. KW/ …… KVA
– Hệ số công suất: 0.8
– Điện áp: 380/220V – 400/230V, 3 pha, 4 dây
– Tần số: 50HZ.
– Vòng quay: 1500 (v/p).
2. Thông số động cơ
– Model động cơ : đang cập nhật
– Động cơ điện tử, 4 thì, phun trực tiếp
– Tự động phun theo tải
– Hệ thống khởi động: động cơ điện 1 chiều 24 VDC.
– Nhiên liệu: diesel
3. Thông số đầu phát
– Model đầu phát : – Cập Nhật
– Kích từ tự động, không dùng chổi than
– Ổn định điện áp bằng hệ thống tự động AVR
– Cấp cách điện: cấp H, IP23
4. Thông số bộ điều khiển
– Màn hình LCD kỹ thuật số hiển thị các thông số: điện áp, dòng điện, tần số,…
– Hệ thống báo sự cố




Reviews
There are no reviews yet.