Mục lục
LỊCH BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
| LỊCH BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | ||
| Định kỳ Interval |
Công việc Service item |
|
Hàng tuần – Every week |
Kiểm tra bên ngoài động cơ (rò rỉ dầu, nhớt, nước giải nhiệt) Engine external – Inspect (Check for leakage of fuel, oil and coolant |
|
| Kiểm tra mức dầu Fuel tank oil level – Check |
||
| Kiểm tra mức nhớt Engine oil level – Check |
||
| Kiểm tra mức nước làm mát Coolant level – Check |
||
| Kiểm tra rò rỉ nước của bộ sinh hàn gió. Water leakage of air cooler – Inspect |
||
| Chạy không tải máy phát điện từ 5 đến 10 phút để bảo trì. Kiểm tra khả năng khởi động (có dễ khởi động hay không), màu khói, rung động bất thường, ồn bất thường, mùi bất thường, kiểm tra chị thị của các đồng hồ đo (đồng hồ đo áp lực nhớt, nhiệt độnước, tốc độ động cơ…) Operating the engine for maintenance (operate the engine under no load for 5 to 10 minutes)Check for ease of starting, color of exhaust smoke, abnormal vibration, abnormal noise, abnormal smell and gaugeindication (oil pressure gauge, coolant temperature gauge, oil temperature gauge, exhaust temperature gauge,tachometer, etc | ||
Hàng tháng – Every month |
Kiểm tra nhớt xem có bị lẫn nước hoặc dầu hay không? Engine Oil for mixing of fuel and water – Inspect |
|
| Kiểm tra các khớp nối điều tiết nhiên liệu Fuel control linkage ball point – Check |
||
| Kiểm tra mức dung dịch trong bình acquy Battery electrolyte level – Inspect |
||
| Chạy máy có tải (khoảng 50%) trong vòng 15 đến 30 phút để bảo trì. Kiểm tra khả năng khởi động (có dễ khởi động hay không), màu khói, rung động bất thường, ồn bất thường, mùi bất thường, kiểm tra chị thị của các đồng hồ đo (đồng hồ đo áp lực nhớt, nhiệt độnước, tốc độ động cơ…) Kiểm tra sự chuyển động của thanh truyền động điều tốc Conducting Engine Maintenance Operation (Operate the engine with more than ½ load for 15 to 30 minutes)Check for ease of starting, color of exhaust smoke, abnormal vibration, abnormal noise, abnormal smell and gaugeindication (oil pressure gauge, coolant temperature gauge, oil temperature gauge, exhaust temperature gauge,tachometer, etc.Check unit injector and hydraulic and electronic governor rack movement |
||
Định kỳ 6 tháng – Every 6 month |
Kiểm tra sự đóng cặn trong két nước làm mát Check LLC concentration level in the coolant |
|
| Kiểm tra bên trong két nước làm mát Cleaning the inside of the Coolant Tank |
||
| Bộ phận cơ bản Basic blocks |
Kiểm tra và điều chỉnh dây đai V-belt and belt tension – Inspect and Adjust |
|
| Kiểm tra và siết lại các ốc vít trên động cơ Bolts and nuts on the engine – Check and RetightenKiểm tra bướm gió (nếu có) Damper – Inspect |
||
| Kiểm tra bướm gió (nếu có) Damper – Inspect |
||
| Kiểm tra và điều chỉnh khe hở su- pap (đồng thời kiểm tra cơ cấu của các su- pap) Valve clearance – Inspect and Adjust (Check valve mechanism at the same time) |
||
| Kiểm tra cao su giảm chấn Inspecting the Vibration – isolating Rubber |
||
| Kiểm tra ốc vít của sắt xi Foundation Bolts – Inspect |
||
| Kiểm tra và thay thế các khớp nối Coupling – Inspect or Replace |
||
|
Hệ thống dầu |
Xả nước trong bồn dầu Fuel tank – Drain water | |
| Xả nước trong lọc tách nước Water separator – Drain water | ||
| Kiểm tra và điều chỉnh áp lực phun và trạng thái phun của đầu kim phun Unit injector Nozzle spray condition and spray pressure- Inspect and Adjust |
||
| Kiểm tra và điều chỉnh thời điểm phun nhiên liệu Fuel injection timing – Inspect and Adjust |
||
| Kiểm tra đường ống dầu Fuel pipe – Inspect |
||
|
Hệ thống nhớt |
Kiểm tra các đường ống dẫn nhớt Oil pipe – Inspect |
|
| Phân tích chất lượng nhớt Engine Oil Properties – Analyze |
||
| Kiểm tra và điều chỉnh áp lực nhớt Engine Oil Pressure (Maintenance operation) – Inspect and Adjust |
||
| Hệ thống làm mát Cooling system | Kiểm tra bơm nước Water pump – Inspect |
|
| Kiểm tra, tháo ra và vệ sinh van điện từ đóng ngắt và van giảm áp của hệ thống làm mát Electromagnetic Valve and Pressure Reducing Valve of the Cooling System- Inspect, Disassemble and Clean | ||
| Kiểm tra, tháo và vệ sinh bộ lọc của nước làm mát động cơ (nếu có) Strainer (including with/ball tap) of Cooling Water – Inspect, Disassemble and Clean |
||
| Phân tích chất lượng của nước giải nhiệt (thay nước giải nhiệt tùy thuộc vào kết quả kiểm tra) Coolant Properties (when only soft water is used) – Inspect (Change coolant according to theanalysis results) |
||
|
Hệ thống lấy gió |
Kiểm tra, vệ sinh và thay thế lọc gió Air cleaner element – Clean, Check and Replace |
|
| Kiểm tra, vệ sinh và thay thế lọc gió sơ cấp Pre – cleaner – Clean, Inspect and Replace |
||
| Hệ thống điện Electrical system |
Kiểm tra bộ đề Starter – Inspect | |
| Kiểm tra đi-na-mô sạc Alternator – Inspect | ||
| Kiểm tra nồng độ dung dịch trong bình acquy Specific gravity of battery electrolyte – Check | ||
| Kiểm tra bộ xông khí ( nếu có ) Air heater – Inspect | ||
| Kiểm tra các thiết bị bảo vệ: Nhiệt độ nước làm mát cao, áp suất nhớt thấp, quá tốc, không khơi động được, hệ thống nướclàmmát có sự cố, sụt áp, quá áp, quá dòng, thiếu nước giải nhiệt, thiếu dầu, áp suất khí trong bồn dầuthấp, v.v… Protection devices operation – Inspect High coolant temperature, low oil pressure, overspeeding, starting failure, water supple failure, undervoltage,overvoltage, overcurrent, low coolant level in tank, low fuel level in tank, low air pressure in tank, etc |
||
| Kiểm tra các thiết bị phụ: Bộ điều khiên động cơ, bơm dầu, motor bộ điều tốc, quạt thông gió của phòng máy, các vansolenoid, bộ làm nóng nhớt, bơm nhớt sơ cấp, v.v… Auxiliary devices operation – Check Engine control, fuel transfer pump, governor motor, room ventilating fan, solenoid, storage pump, water tank ball tap,water heater, oil heater, oil priming pump, etc. | ||
Định kỳ 2 năm – Every 2 years |
Thay nhớt, lọc nhớt sơ cấp và thứ cấp (đồng thời phân tích chất lượng nhớt)(Phải thay lọc nhớt khi đèn cảnh báo lọc nhớt hoạt động ) Engine oil, Oil filter and Bypass oil filter – Replace It is recommended to check the engine oil characteristics at the same time.The oil filters must be replaced when the filter alarm lights | |
| Thay lọc dầu Fuel filter – Replace |
||
|
Kiểm tra và thay thế lọc tách nước |
||
|
Xả nước và cặn trong bồn dầu Drain the water in the fuel tanks |
||
| Kiểm tra các khớp nối của cơ cấu điều tiết nhiên liệu (thay thế các bộ phận nếu cần thiết) Fuel control linkage ball joint – Inspect (Replace parts as necessary) |
||
|
Thay nước giải nhiệt |
||
|
Kiểm tra van điều nhiệt Thermostat – Inspect |
||
|
Kiểm tra tu- bô tăng áp Turbocharger – Inspect |
||
|
Xả nước trong bô giảm thanh Draining water from the exhaust muffler |
||
|
Vệ sinh ống thông hơi động cơ Clear the inside of the engine breathers |
||
Định kỳ 4 năm – Every 4 years |
Kiểm tra sự đóng cặn, rò rĩ của bộ sinh hàn nhiệt |
|
|
Kiểm tra ngoại quan bơm nhớt |
||
|
Vệ sinh bồn dầu |
||
|
Kiểm tra và chạy thử kim phun (thay thế các bộ phận nếu cần thiết) |
||
|
Kiểm tra bộ điều tốc (thay thế các bộ phận nếu cần thiết) |
||
|
Kiểm và vệ sinh két nước giải nhiệt |
||
|
Thay thế các ống cao su |
||
|
Kiểm tra, vệ sinh và thay thế các lọc sơ cấp |
||
|
Kiểm tra, vệ sinh và thay thế lọc gió |
||
|
Sửa chữa hoặc thay thế các thiết bị: Đồng hồ đo áp suất nhớt, đồng hồ đo mực nước giải nhiệt,đồng hồ đo nhiệt độ nhớt, và bộ điều nhiệt. |
||
Định kỳ 8 năm – Every 8 years |
Kiểm tra và thay thế các bộ phận chính của động cơ (đại tu): Su-pap hút và su- pap xả (inlet and exhaust valves), ổ tựa su- pap (valve seats), ống dẫn hướng su- pap (valve guides), pit-tông, vòng bạc pit-tông (piston rings),các thanh truyền động (connectingrods), ống lót thanh truyền (connecting rod bushings), sơ -mi piston (cylinder liners), trục khuỷu (crankshafts) (nếu các bộ phận của xy-lanh số 1 hoặc số 2 bị hư hỏng thì phải thay các bộ phận cho toàn bộ xy-lanh). Engine – Major overhaul Disassemble engine, clean, check and change major parts Inlet and exhaust valves and valve seats (lapping), valve guides, pistons, piston rings, connecting rod metals, connectingrod bushings, cylinder liners and crankshaft(If the parts for No.1 and No.2 cylinders are found defective, change the parts for all cylinders.) |
|
|
Thay thế bướm gió (nếu có) |
||
|
Sửa chữa hoặc thay thế bơm nhớt |
||
|
Thay thế đầu kim phun (kiểm tra trạng thái phun nhiên liệu và áp lực phun khi thay mới) |
||
|
Thay thế các bộ phận được làm bằng cao su và các O-ring |
||
|
Thay thế các phốt của bơm nước |
||
|
Tháo rã tu- bô tăng áp để vệ sinh |
||
|
Tháo rã sinh hàn gió để vệ sinh |
||
|
Thay thế hoặc sửa chữa các cao su giảm chấn |
||
|
Thay thế hoặc sửa chữa các đĩa kết nối |
||
|
Thay thế hoặc sửa chữa mô-tơ của bộ điều tốc |
||
|
Thaythế hoặc sửa chữa các quạt thông gió của phòng máy |
||
|
Kiểm tra và thay thế Solenoid tắt máy |
||
|
Thay thế hoặc sửa chữa van xả nước |
||
|
Thay thế các vật tư tiêu hao khác |
||


Tôi cần bảo trì 06 thang Mitsibishi. Liên hệ lại với tôi: